Mặt bích rỗng

35,000 

Thông số kỹ thuật:

  • Kích cỡ: DN15 – DN2000
  • Chất liệu chế tạo: gang, inox, thép, nhựa
  • Tiêu chuẩn kết nối: BS, JIS, DIN, ANSI, Class.
  • Cách kết nối: dán keo, lắp ren, hàn nối.
  • Nhiệt độ làm việc: -20 – 220 độ C (tùy thuộc từng chất liệu)
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40
  • Môi trường làm việc: Nước sạch, nước thải, khí đốt, hóa chất, xăng dầu.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam
  • Tình trạng hàng hóa: có sẵn.
  • Thời gian Bảo hành: 12 tháng

Khuyến mãi
  • Chiết khấu: ưu đãi cao + Miễn phí: giao hàng nội thành với các đơn trên 5tr
  • Tư vấn tận tâm, nhiệt tình
  • Hậu mãi: Nhận bảo hành lên đến 12 tháng
  • Tin cậy: Hàng cam kết gốc chính hãng (Giấy tờ đầy đủ)
  • Giá ở bên trái chỉ mang tính chất tham khảo

Mặt bích rỗng là phụ kiện không thể thiếu để kết nối các van, thiết bị trên đường ống. Mặt bích rỗng của chúng tôi được làm bằng vật liệu chính xác, giúp nó có thể chống lại nhiều áp lực. Nó có thiết kế đặc biệt để đảm bảo đường kính bên trong của nó vẫn đạt tiêu chuẩn và không bao giờ bị suy giảm dưới các áp suất bên ngoài khác nhau.

Mặt bích rỗng là gì

Một trong các kiểu dáng lắp ghép của mặt bích, thì loại mặt bích rỗng chính là một sản phẩm được sử dụng nhiều nhất. Mặt bích rỗng có hình dạng đĩa tròn, được đục lỗ ở tâm và xung quanh là các lỗ để kết nối bằng bulong.

Có chất liệu tạo thành rất đa dạng, có thể là được làm từ nhựa, inox, hay là thép. Và tâm lỗ bích sẽ tùy vào các tiêu chuẩn có sẵn từ bảng tiêu chuẩn thông số mặt bích.

mat-bich-rong-la-gi
Giá rẻ mặt bích rỗng, thép, gang,inox, nhựa ở đâu giá tốt tại hà nội

Mặt bích rỗng không chỉ tồn tại riêng lẻ, mà chúng còn được lắp đặt kèm với các loại van công nghiệp như khớp nối mềm cao su.  Khớp nối mềm 2 mặt bích, van bi nhựa lắp bích, van cầu, hoặc là lọc y,….

Bích rỗng có chức năng cho dòng chảy đi qua, tâm bích có thể là dạng có ren, hoặc dạng trơn. Có một số loại bích rỗng có tâm bích là loại có gờ, có cổ.

Mặt bích rỗng hiện đang có 3 dạng kết nối là dán keo, hàn và lắp ren. Hiện nay chúng tôi đang cung cấp các loại mặt bích được nhập khẩu trực tiếp từ Trung, Đài Loan hoặc sản xuất tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ: DN15 – DN2000
  • Chất liệu chế tạo: gang, inox, thép, nhựa
  • Tiêu chuẩn kết nối: BS, JIS, DIN, ANSI, Class.
  • Cách kết nối: dán keo, lắp ren, hàn nối.
  • Nhiệt độ làm việc: -20 – 220 độ C (tùy thuộc từng chất liệu)
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40
  • Môi trường làm việc: Nước sạch, nước thải, khí đốt, hóa chất, xăng dầu.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam
  • Tình trạng hàng hóa: có sẵn. Bảo hành: 12 tháng

Các loại mặt bích rỗng hiện nay

Tài nguyên hữu ích có thể bạn đang tìm kiếm:

Mặt bích thép – van giá tốt ht

Bích thép rỗng BS PN16 – DN32 – DN400

Bảng giá mặt bích inox 304 316 – HÀ NỘI

Mặt bích rỗng gang

Đây là mặt bích được làm từ chất liệu gang và có hai màu là đen và phủ sơn xanh. Bích gang tách rời đa phần là màu đen, còn các mặt bích gang màu xanh. Thường được đi kèm với các dòng van như van 1 chiều gang, van bi gang lắp bích,..

Mặt bích rỗng gang
Đảm bảo hàng nhập khẩu chính hãng – 100%

Mặt bích gang thường làm việc ở trong các môi trường có nhiệt độ và áp suất trung bình. Đa phần chính là sử dụng cho các môi trường nước như nước sạch, nước thải, hay các hệ thống PCCC.

Bích rỗng gang dùng cho các hệ thống thủy điện, hệ thống cấp thoát nước khu dân cư, hay lắp các đồng hò đo nước.

Mặt bích rỗng nhựa

Được làm từ chất liệu nhựa PVC, uPVC, cPVC, chất liệu nhựa tuy không thể làm việc được ở các môi trường có nhiệt độ cao, hoặc các môi trường áp lực lớn. Tuy nhiên mặt bích nhựa lại được sử dụng khá phổ biến, vì nó không có tính oxi hóa ăn mòn.

Điều này phù hợp cho các ngành thực phẩm vi sinh, các nguồn nước sạch. Đặc biệt giá thành của chất liệu nhựa thường thấp hơn các loại bích rỗng cùng loại.

Mặt bích rỗng nhựa
Mặt bích thép rỗng

Mặt bích rỗng nhựa cũng được kết nối bằng các bulong và dán thêm keo tổng hợp để tạo mối nối chắc chắn hơn. Bích nhựa còn có nhiều chức năng và số liệu chi tiết hơn. Để tham khảo kĩ hơn về sản phẩm.

Xem thêm: Mặt bích nhựa và bảng tiêu chuẩn

Mặt bích rỗng thép

Đây cũng là loại mặt bích được ứng dụng rộng rãi nhất trong công nghiệp. Có thể xuất hiện cho các hệ thống chăn nuôi, tưới tiêu, hay các môi trường có nhiệt độ cao.

Hầu hết mặt bích thép được ứng dụng cho các môi trường nhiệt điện và thủy điện, vì chúng có độ cứng tốt và khả năng chống chịu được sức nóng từ môi trường.

Mặt bích rỗng thép

Tuy nhiên cần hạn chế các môi trường có sử dụng đến hóa chất, tính chất của thép sẽ tác dụng lại với chúng và gây ra tình trạng oxi hóa làm hư mặt bích và hỏng thiết bị.

Mặt bích rỗng inox

Đây là sản phẩm không còn xa lạ đối với người dùng nữa rồi. Trên thị trường hiện đang có ba dòng chất liệu đó là SUS201, SUS304, SUS316. Tùy thuộc vào môi trường làm việc mà chúng ta sẽ lựa chọn loại chất liệu nào.

Mặt bích rỗng inox
Giao hàng miễn phí vận chuyển khí mua số lượng lớn

Nhưng do mặt bích inox mang các tính chất đặc trưng của dòng inox nên chúng hầu hết có thể làm việc được ở tất cả các môi trường mà k lo bị hạn chế. Có độ cứng, chịu được áp lực cơ học cao, lại ít bị oxi hóa khi tiếp xúc với các môi trường hóa chẩt. Tuy nhiên mặt bích rỗng inox có giá thành cao hơn tất cả các loại bích trên.

Phân Loại mặt bích rỗng:

Bích rỗng BS 4504

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504: 1986 là Tiêu chuẩn của Anh bao gồm các kích thước, trọng lượng và vật liệu của các khớp nối giữ áp. Tiêu chuẩn này được sử dụng rộng rãi ở các nước Châu Á như Trung Quốc, Việt Nam và Ấn Độ, v.v.:

Tiểu chuẩn mặt bích rỗng bs phổ biến: 5k, 10k, 16k

tieu chuan mat bich bs pn16
Thông số mặt bích rỗng bs – tiêu chuẩn anh quốc
  • Mặt bích BS 4504 PN6
  • Mặt bích BS 4504 PN10
  • Mặt bích BS 4504 PN16
  • Mặt bích BS 4504 PN25
  • Mặt bích BS 4504 PN40
  • Bích rỗng DIN 2527
Bích rỗng BS 4504

Mặt bích tiêu chuẩn DIN 2527 có các kích thước chính như sau: đường kính mặt bích DN 25 – 125 mm, độ dày mặt bích TS 6 đến 35 mm và áp suất danh nghĩa PN lên đến PN 4000 bar.

  • Mặt bích DIN PN6
  • Mặt bích DIN PN16
  • Mặt bích DIN PN25
  • Mặt bích DIN PN40
  • Mặt bích rỗng Ansi

Mặt bích rỗng và các loại theo tiêu chuẩn kết nối

Tiêu chuẩn Ansi là mặt bích rỗng được sản xuất theo tiêu chuẩn của Mỹ và được sử dụng rộng rãi ở các nước Châu Mỹ. Tại Việt Nam, mặt bích Ansi được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đào hầm, lò nung, thiết bị khoan dầu khí, bơm ly tâm và các ngành công nghiệp khác …

 Tiêu chuẩn ANSI

tieu chuan mat bich ansi class150

Tiêu chuẩn mặt bích Ansi có các dạng chính sau:

  • Ansi class 150
  • Ansi class 300
  • Ansi class 600
  • Ansi class 900
  • Ansi class 1500
  • Ansi class 3000
  • Ansi Class 6000
  • Ansi Class 9000

Mặt bích tiêu chuẩn JIS – Nhật bản:

tieu chuan mat bic jis 10k
Thông số Mặt bích rỗng Jis
  • JIS 10K, 16k
  • JIS 20K

Lưu ý

Các loại mặt bích dù cấu tạo từ các chất liệu khác nhau, tuy nhiên chúng lại có chung thông số tiêu chuẩn mặt bích. Dựa vào các thông số như tiêu chuẩn JIS, tiêu chuẩn BS, tiêu chuẩn DIN, hay là ANSI mà chúng ta lựa chọn dòng bích cho phù hợp. Nếu các bạn chưa hiểu về các tiêu chuẩn mặt bích thì có thể xem TẠI ĐÂY

Địa chỉ mua hàng

CÔNG TY TNHH TM & XNK HT VIỆT NAM

Nếu bạn đọc có nhu cầu tìm hiểu thêm về các loại mặt bích rỗng, hoặc có nhu cầu mua hàng hoặc cần tham khảo bảng giá mặt bích rỗng thì có thể liên hệ Van giá tốt HT qua

  • Hotline và zalo: 0981625884 
  • hoặc Email: kd5.htvietnamvalve@gmail.com

Hàng hóa chúng tôi được nhập khẩu và bảo hành chính hãng 12 tháng. Đặc biệt, có đầy đủ các giấy tờ kiểm định, chứng chỉ sả phẩm chất lượng cho người sử dụng.

Sự khác biệt giữa mặt bích và mặt bích mù là gì?

Không giống như mặt bích thông thường, mặt bích mù không có lỗ để chất lỏng đi qua. Điều này làm cho nó lý tưởng cho các tình huống mà bạn cần chặn đường ống dẫn hoặc tạo một điểm dừng. Mặt tròn của mặt bích mù có thể được phơi bày bằng cách sử dụng các trùm nhô lên hoặc bị che đi nếu mặt bích được sử dụng bên trong với một đường cắt phù hợp.

Tiêu chuẩn mặt bích là gì?

Tiêu chuẩn mặt bích là một tài liệu trình bày các kích thước cho mặt bích. Các tiêu chuẩn mặt bích quốc gia ở Châu Âu phần lớn đã được thay thế bằng dòng EN 1092, có sẵn trong các phiên bản ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Đức.

PN16 có nghĩa là gì?

PN là áp suất bên trong tối đa cho phép (tính bằng bar) của một bộ phận cơ khí, xét ở nhiệt độ 20 ° C và không tính đến khả năng giãn nở nhiệt. Thuật ngữ chung PN có nghĩa là PNn, trong đó n = 1 đến 9

Nhận xét {đánh giá}
Thông số kỹ thuật chung
Xem cấu hình chi tiết