Mặt bích thép

50,000 

Trong các hệ thống công nghiệp, việc sử dụng mặt bích là không thể thiếu. Vậy chắc sẽ có rất nhiều bạn thắc mắc về các loại mặt bích, và từng loại mặt bích đem đến tác dụng gì cho người sử dụng? Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn về loại mặt bích thép, hãy cùng nhau đi tìm hiểu nhé.

Khuyến mãi
  • Miễn phí: giao hàng nội thành với các đơn trên 5tr
  • Chiết khấu: ưu đãi cao khi mua hàng với số lượng lớn
  • Tư vấn tận tâm, nhiệt tình
  • Hậu mãi: Nhận bảo hành lên đến 12 tháng
  • Tin cậy: Hàng cam kết gốc chính hãng (Giấy tờ đầy đủ)

Mặt bích thép là gì?

Mặt bích thép là các chi tiết có hình dạng tròn, dẹt, vuông, oval được đục lỗ nhằm mục đích kết nối với các bộ phận ống bằng bulong. Mặt bích thép được chế tạo từ thép không ghỉ, có khả năng chịu lực và nhiệt độ tốt. Mặt bích thép có chức năng liên kết đường ống thép với thép, hay là với các loại van, máy bơm,..

Mặt bích được nối với các hệ thống bằng các bulong, xiết chặt các đai ốc tạo ra một liên kết vững chắc. Cũng giống như loại mặt bích khác, bích thép cũng có rất nhiều tiêu chuẩn bao gồm: BS, JIS 10k, DIN,..

Có hai loại bích thép là mặt bích rỗng và mặt bích đặc.

Tại sao phải sử dụng mặt bích thép?

Mọi người sẽ luôn thắc mắc rằng, việc sử dụng mặt bích mang lại công dụng gì? mặt bích sẽ được đặt ở đâu trong hệ thống? Sử dụng chúng có an toàn hay là không? Và mọi việc có được giải quyết nhanh gọn suôn sẻ hơn không?

Câu trả lời cho các giải đáp trên chính là có, bích thép sẽ đem lại sự an toàn cho người sử dụng, và có có các lợi thế như sau:

  • Việc kiểm tra, sửa chửa các thiết bị sẽ được dễ dàng hơn. Chỉ cần nới lỏng các bulong là có thể tách dời thiết bị cần sửa chữa mà không ảnh hưởng đến hệ thống.
  • Đơn giản hơn trong vấn đề bảo trì và vận hành chúng.
  • Khi có sự cố xảy ra với hệ thống, có thể tháo dời một bộ phận riêng mà không ảnh hưởng đến toàn bộ sự lắp ráp.
  • Với các lĩnh vực như cấp thoát nước, công nghiệp dầu khí,.. thì thường dùng đến mặt bích
  • Đa phần các dòng phụ kiện có kết nối bích sẽ có tuổi thọ dài hơn so với kết nối ren. Và việc thiết kế ra mặt bích nhằm phục vụ cho việc lắp ghép.
  • Mặt khác những gì liên quan đến hệ thống đường ống thì luôn phải sử dụng mặt bích. Bạn cũng nên dùng chúng để đảm bảo sự an toàn và tiện lợi hơn.

Phân loại mặt bích thép

Như mình đã chia sẽ ở trên, mặt bích thép có 2 loại là mặt bích thép đặc và mặt bích thép rỗng. Cũng mang những tiêu chuẩn và chất liệu giống như nhau, nhưng có chức năng khác nhau. Vậy khi nào cần sử dụng mặt bích đặc và khi nào cần dùng bích thép rỗng.

Thì hãy cùng nhau xem điểm giống và khác nhau của chúng nha.

Giống nhau

Tiêu chuẩn lắp ráp

Được nghiên cứu và đưa vào sử dụng từ rất lâu, nhằm phục vụ cho quá trình lắp đặt. Nhà sản xuất đã cho ra một số tiêu chuẩn nhất định để quá trình lựa chọn sản phẩm được đơn giản hơn. Hiện nay một số loại tiêu chuẩn đã được công nhận và sử dụng trên thị trường toàn cầu sau:

  • Tiêu chuẩn Anh ( BS) ==> bích BS
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ANSI) ==> bích ANSI
  • Tiêu chuẩn Nhật (JIS) ==> bích JIS
  • Tiêu chuẩn Đức (DIN) ==> bích DIN

Áp lực làm việc

Đối với những công trình khác nhau thì đường ống cũng sẽ khác nhau. Hệ thống cũng tạo cho dòng chảy một áp lực khác nhau, và chúng ta có các tiêu chuẩn như: Bích 5K, Bích 10K, Bích 16K, Bích 20K

mat-bich-rong

Cả hai loại mặt bích thép trên đều có khả ăng chịu áp lực và nhiệt độ tốt. Mặt bích thép không bị biến dạng nên rất an toàn khi sử dụng.

Khác nhau

Mặt bích thép rỗngMặt bích thép đặc
– Được dùng để liên kết các đoạn ống lại với nhau, tạo độ kín khít cho ống.
– Có thể kết nối các đoạn ống với các thiệt bị van, máy bơm,..
– Đặc biệt dòng chảy có thể đi qua
– Đây còn có tên gọi là mặt bích thép mù, là loại không có lỗ thoát.
– Được lắp ở cuối đầu ống và được dùng để bịt kín ống, không cho dòng chảy đi qua.
– Đặc biệt có thể lắp đặt ở các đầu chờ, dễ dàng tháo lắp khi cần kết nối thiết bị khác.

Tiêu chuẩn mặt bích thép

Tiêu chuẩn bích thép là gì

Để đảm bảo chất lượng và kiểm soát được thông số áp lực khi làm việc của sản phẩm thì người ta nghiên cứu ra tiêu chuẩn của bích thép. Từ thông số kích thước đến chất liệu ấy, việc áp dụng cho hệ thống đã trở nên đơn giản hơn.

Khi mua hàng, thay vì bạn không biết về tốc độ hay áp lực dòng chảy. Nhưng có thể dựa vào kích thước đường ống là có thể lựa chọn được loại mặt bích tiêu chuẩn.

Vậy, tiêu chuẩn bích thép chính là các thông số, kích thước của sản phẩm đã được nghiên cứu nhằm mục đích sử dụng đạt hiệu quả. Các loại bích khác nhau sẽ có tiêu chuẩn làm việc ở các môi trường khác nhau.

Chất liệu sản xuất bích thép

Được chế tạo ra từ thép, tuy nhiên vẫn mang nhiều điểm khác nhau là do thành phần thép khác nhau. Dưới đây là các loại thép được dùng để chế tạo ra bích thép.

  • Thép Cacbon: ASTM A105, ASTM A350LF½ , ASTM A181
  • Thép hợp kim thấp: ASTM A182F1/F2/F5/F12/F22
  • Thép không gỉ: ASTM A182F6, F304, F304L, F316, F316L,…

Nơi mua mặt bích thép chất lượng

Lựa chọn sản phẩm và chất liệu bích thép là một vẫn đề khiến người tiêu dùng đau đầu. Vì lo lắng về chất liệu và sức chịu đụng trong quá trình làm việc của sản phẩm liệu có được hiệu quả không? Để đáp ứng cho các lo lắng áy, hiện nay Van giá tốt HT việt nam chúng tôi đã có mặt trên thị trường để cung cấp hàng cho người tiêu dùng.

Với các loại mặt hàng phụ kiện đường ống đa dạng về kích thước chủng loại như, mặt bích inox, khớp nối mềm,… Được nhập khẩu từ Đài Loan, Malaysia, Trung Quốc, Việt Nam,..

Cam kết cung cứng cho khác hàng các dòng sản phẩm uy tín về chất lượng và giá thành phù hợp ưu đãi. Sản phẩm có đầy đủ các chứng chỉ CO/CQ, bản Test, chứng chỉ xuất xưởng.

Để biết thêm thông tin sản phẩm và giá thành liên hệ: Ms.Nhung – 0981625884

Mặt bích bằng thép không gỉ được làm như thế nào?

Mặt bích được sản xuất bằng ba kỹ thuật chính: đúc, cắt từ vật liệu tấm cán, hoặc rèn. Bất kể kỹ thuật nào, việc sản xuất mặt bích cơ bản bao gồm xử lý nguyên liệu thô, sau đó tạo thành chúng theo các thông số kỹ thuật thích hợp. Chúng thường được làm từ thép cacbon, thép không gỉ và hợp kim nhôm.

Sự khác biệt giữa mặt bích rèn và mặt bích tấm là gì?

Mặt bích rèn bền hơn, có khả năng chịu áp lực của chất lỏng tốt hơn và chịu được sự thay đổi nhiệt độ tốt hơn. Mặt bích rèn có xu hướng mạnh hơn và bền hơn mặt bích bắt vít dạng tấm, được sản xuất bằng cách rèn một tấm lên một ống, thay vì rèn toàn bộ.

Báo giá mặt bích thép

Bảng giá mặt bích thép hàn quốc

TÊN HÀNG SIZESO RF FLANGE  150LB  A105SW RF 150LB  SCH40 A105 WN RF 150LB  SCH40 A105 WN RF 150LB  SCH80 A105 WN RF 300LB  SCH80 A105 SO RF 150LB  A182 F304SO RF 150LB  A182 F316WN RF 150LB  SCH40 A182  F316 
1/2″ 49,000đ 53.000đ 67,000 67,000 84,000 106,000 140,000 177,000
3/4″ 60,000đ63.000đ 86,000 83,000 122,000 144,000 188,000 261,000
1” 72,000đ76.000đ106,000 105,000 142,000 195,000 255,000 355,000
1 1/4″ 83,000đ90,000 đ125,000 126,000 168,000 216,000 284,000 421,000
1 1/2″ 105,000đ 113,000 đ154,000 156,000 241,000 291,000 384,000 543,000
2” 162,000đ 170,000 đ228,000 228,000 292,000 443,000 581,000 779,000
2 1/2″ 220,000đ 234,000 đ295,000 309,000 378,000 712,000 949,000 1,222,000
3″ 248,000 263,000 355,000 374,000 518,000 823,000 1,097,000 1,384,000
4” 365,000 390,000 497,000 528,000 795,000 1,084,000 1,337,000 1,979,000
6″ 460,000 511,000 743,000 829,000 1,394,000 1,470,000 1,910,000 3,184,000
Mặt bích thép mua ở đâu giá rẻ – hàng chính hãng
bang gia mat bich thep han quoc
Nhâp khẩu trực tiếp – giao hàng miễn phí tại hà nội

Bảng giá mặt bích thép – trung quốc

   TÊN HÀNG SIZEBLIND  FLANGE  150LB  A105BLIND  FLANGE  300LB  A105SO RF  FLANGE  150LB  A105SW RF  150LB  SCH40 A105 WN RF  150LB  SCH40 A105 WN RF  150LB  SCH80 A105 WN RF  300LB  SCH80 A105 SO RF  FLANGE  150LB A182  F304SO RF  FLANGE  150LB A182  F316WN RF  150LB  SCH40 A182  F316 
1/2″ 35,000 55,000 40,000 40,000 74,000 74,000 93,000 120,000 140,000 221,000 
3/4″ 55,000 80,000 62,000 62,000 74,000 74,000 100,000 134,000 173,000 235,000 
1” 55,000 80,000 62,000 62,000 105,000 105,000 124,000 158,000 206,000 284,000 
1 1/4″ 80,000 101,000 92,000 92,000 105,000 105,000 154,000 168,000 221,000 336,000 
1 1/2″ 101,000 146,000 92,000 92,000 132,000 132,000 208,000 192,000 259,000 427,000 
2” 160,000 191,000 144,000 144,000 190,000 190,000 232,000 278,000 374,000 543,000 
2 1/2″ 176,000 241,000 156,000 156,000 221,000 232,000 278,000 427,000 576,000 782,000 
3″ 221,000 326,000 185,000 185,000 265,000 281,000 378,000 494,000 667,000 888,000 
4” 344,000 545,000 286,000 286,000 369,000 395,000 606,000 710,000 961,000 1,397,000 
6″ 527,000 1,014,000 418,000 418,000 587,000 640,000 1,061,000 1,046,000 1,488,000 2,428,000 
bang gia mat bich ansi trung quoc
Nhận xét {đánh giá}
Thông số kỹ thuật chung
Xem cấu hình chi tiết